Bến Tre – vùng đất xứ dừa nổi tiếng với những con sông uốn lượn, những miệt vườn trù phú và con người hiền hòa, mến khách. Để khám phá hết vẻ đẹp của vùng đất miền Tây sông nước này, lựa chọn dịch vụ thuê xe du lịch tại Bến Tre là giải pháp tiện lợi, an toàn và tiết kiệm cho du khách gần xa
📑 Mục lục bài viết
Điểm đến nổi bật khi thuê xe tại Bến Tre
Bến Tre được biết đến với vườn dừa, cồn Phụng và các làng nghề làm kẹo dừa. Du khách thường đi thuyền trên các nhánh sông và thưởng thức đặc sản từ dừa.
Gợi ý lịch trình tại Bến Tre
Sáng đi vườn dừa, trưa ăn món từ dừa, chiều đi thuyền trên sông và thăm làng nghề.
Câu hỏi thường gặp khi thuê xe tại Bến Tre
Đi Bến Tre trong ngày được không? Được, đây là tuyến gần TP.HCM nên phù hợp đi và về trong ngày.
Đặt xe đi Bến Tre như thế nào? Bạn cho biết điểm đón, điểm đến, số người và thời gian đi để được tư vấn loại xe phù hợp.
Gọi hotline 0971 744 877 để được tư vấn lịch trình và báo giá phù hợp.
Lợi Ích Khi Thuê Xe Du Lịch Tại Bến Tre
- Tiện lợi và linh hoạt: Bạn có thể tự do lên lịch trình, khám phá nhiều điểm đến mà không bị ràng buộc bởi phương tiện công cộng.
- Đa dạng loại xe: Các đơn vị cho thuê xe cung cấp nhiều dòng xe từ 4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ đến 45 chỗ phù hợp với mọi nhu cầu.
- Tài xế chuyên nghiệp: Đội ngũ tài xế kinh nghiệm, am hiểu đường sá giúp bạn di chuyển an toàn và nhanh chóng.
- Chi phí hợp lý: So với việc sử dụng nhiều phương tiện khác nhau, thuê xe du lịch giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.
Các dòng xe cho thuê và cách tính giá
Xedulichgiare.vn có đủ các dòng xe từ 4 chỗ đến 45 chỗ, Limousine và Kia Carnival. Xem mô tả chi tiết từng dòng xe và cách tính giá cước tại trang Các dòng xe cho thuê và cách tính giá thuê xe du lịch.
Bảng giá thuê xe du lịch tại Bến Tre đi các tỉnh
| Điểm đến | Khoảng cách (km) | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe 16 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiên Giang | 190-250 | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 3.500.000 | 5.500.000 |
| Cà Mau | 300-350 | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.500.000 | 4.500.000 | 7.000.000 |
| Bạc Liêu | 250-300 | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.000.000 | 4.000.000 | 6.500.000 |
| Sóc Trăng | 200-250 | 1.900.000 | 2.200.000 | 2.700.000 | 3.800.000 | 5.800.000 |
| Hậu Giang | 180-220 | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.500.000 | 3.500.000 | 5.500.000 |
| Trà Vinh | 120-150 | 1.500.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.200.000 | 5.000.000 |
| Cần Thơ | 140-170 | 1.600.000 | 1.900.000 | 2.400.000 | 3.400.000 | 5.200.000 |
| Vĩnh Long | 90-120 | 1.400.000 | 1.700.000 | 2.100.000 | 3.000.000 | 4.800.000 |
| Tiền Giang | 70-100 | 1.200.000 | 1.500.000 | 1.900.000 | 2.800.000 | 4.500.000 |
| Long An | 80-110 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.700.000 |
| Đồng Tháp | 100-130 | 1.500.000 | 1.800.000 | 2.300.000 | 3.300.000 | 5.000.000 |
| An Giang | 180-230 | 1.900.000 | 2.200.000 | 2.800.000 | 3.900.000 | 6.000.000 |
| Tây Ninh | 180-220 | 1.800.000 | 2.100.000 | 2.700.000 | 3.800.000 | 5.800.000 |
| Vũng Tàu | 200-250 | 2.000.000 | 2.400.000 | 3.000.000 | 4.200.000 | 6.500.000 |
| Nha Trang | 400-450 | 4.500.000 | 5.000.000 | 6.000.000 | 8.500.000 | 12.500.000 |
| Mũi Né | 300-350 | 3.000.000 | 3.500.000 | 4.500.000 | 6.500.000 | 9.500.000 |
| Đà Lạt | 350-400 | 3.800.000 | 4.300.000 | 5.500.000 | 7.500.000 | 11.500.000 |
| Bình Dương | 140-170 | 1.800.000 | 2.100.000 | 2.700.000 | 3.800.000 | 5.800.000 |
| Bình Phước | 200-250 | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 4.500.000 | 7.000.000 |
| Đồng Nai | 170-200 | 1.900.000 | 2.200.000 | 2.800.000 | 3.900.000 | 6.000.000 |
| Sài Gòn (TP.HCM) | 80-120 | 1.400.000 | 1.700.000 | 2.100.000 | 3.000.000 | 4.800.000 |
| Cửa khẩu Thomo | 150-200 | 2.000.000 | 2.300.000 | 2.800.000 | 3.900.000 | 6.000.000 |
| Mộc Bài | 180-220 | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.000.000 | 4.200.000 | 6.500.000 |
| Khánh Bình | 190-240 | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 4.500.000 | 7.000.000 |
| Hoa Lư | 200-250 | 2.400.000 | 2.700.000 | 3.500.000 | 4.800.000 | 7.500.000 |
| Hà Tiên | 300-350 | 3.000.000 | 3.500.000 | 4.500.000 | 6.500.000 | 9.500.000 |
| Bình Hiệp | 180-220 | 2.100.000 | 2.400.000 | 3.000.000 | 4.200.000 | 6.500.000 |
| Xa Mát | 200-250 | 2.300.000 | 2.600.000 | 3.300.000 | 4.500.000 | 7.000.000 |
Lưu ý:
- Giá trên mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và nhu cầu.
- Giá đã bao gồm tài xế, nhiên liệu, phí cầu đường.
- Chưa bao gồm thuế VAT và chi phí phát sinh ngoài lộ trình.
🔗 Bài viết liên quan
📚 Tham khảo thêm: Bến Tre – Wikipedia tiếng Việt
🚗 Đặt xe ngay – Báo giá trong 5 phút
Hotline/Zalo: 0971 744 877 – Phục vụ 24/7, xe đời mới, tài xế kinh nghiệm.


Có thể bạn quan tâm
THUÊ XE ĐƯA ĐÓN NHÂN VIÊN.
THUÊ XE ĐƯA ĐÓN NHÂN VIÊN CÔNG TY, CHUYÊN GIA VÀ KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP...
THUÊ XE DU LỊCH ĐƯỜNG DÀI – ĐI TỈNH.
Thuê Xe Du Lịch Đường Dài: Khi tổ chức một chuyến du lịch gia đình,...
Thuê Xe Đi Tỉnh Đi Công Tác
Thuê Xe Đi Công Tác Tỉnh: Kinh Nghiệm Chọn Xe, Lịch Trình Và Chi Phí...
Thuê Xe Du Lịch_ Thuê Xe Riêng
Thuê Xe Du Lịch Theo Lịch Trình Riêng Theo Kế Hoạch Tiết Kiệm Chi Phí....
KIÊN GIANG ĐỊA ĐIỂM DU LỊCH BẠN CẦN BIẾT
Kiên Giang là vùng đất nổi tiếng của miền Tây Nam Bộ với cảnh quan...
TRÀ VINH–KHÁM PHÁ DU LỊCH.
KHÁM PHÁ DU LỊCH TRÀ VINH – NHỮNG ĐỊA ĐIỂM THAM QUAN NỔI TIẾNG VÀ...
Các Dòng Xe Cho Thuê Và Cách Tính Giá Thuê Xe
Trang này tổng hợp các dòng xe cho thuê có tài xế của Xedulichgiare.vn và...
NHA TRANG – KHÁM PHÁ THÀNH PHỐ BIỂN XINH ĐẸP
Nha Trang là một trong những thành phố du lịch biển nổi tiếng nhất Việt...