Sa Đéc là trung tâm du lịch sôi động với nhiều điểm tham quan hấp dẫn. Nếu bạn đang tìm kiếm dịch vụ thuê xe du lịch tại Sa Đéc, hãy tham khảo những thông tin sau để chọn được phương tiện phù hợp cho chuyến đi của mình
Mục lục
Điểm đến nổi bật khi thuê xe tại Sa Đéc
Sa Đéc nổi tiếng với làng hoa, nhà cổ Huỳnh Thủy Lê và chợ Sa Đéc. Nhiều du khách đến vào dịp cuối năm để ngắm hoa và chụp ảnh.
Gợi ý lịch trình tại Sa Đéc
Sáng đi làng hoa Sa Đéc, trưa ăn đặc sản địa phương, chiều thăm nhà cổ và chợ.
Câu hỏi thường gặp khi thuê xe tại Sa Đéc
Mùa nào nên đi làng hoa? Cuối năm là dịp làng hoa nhộn nhịp nhất, bạn nên đặt xe sớm vì lượng khách đông.
Đặt xe đi Sa Đéc như thế nào? Bạn cho biết điểm đón, điểm đến, số người và thời gian đi để được tư vấn loại xe phù hợp.
Gọi hotline 0971 744 877 để được tư vấn lịch trình và báo giá phù hợp.
Lợi Ích Khi Thuê Xe Du Lịch
Thuê xe du lịch giúp bạn chủ động trong việc lên kế hoạch và lựa chọn lịch trình phù hợp mà không cần phải phụ thuộc vào các phương tiện công cộng. Dịch vụ này mang lại nhiều lợi ích như:
- Tiết kiệm thời gian: Bạn không phải chờ đợi hay lo lắng về các chuyến xe công cộng không đúng giờ.
- Tự do di chuyển: Bạn có thể thay đổi lịch trình hoặc dừng lại ở bất cứ đâu mà không gặp rắc rối.
- Tiện nghi và thoải mái: Các xe du lịch hiện nay đều được trang bị đầy đủ tiện nghi, đảm bảo mang đến một chuyến đi dễ chịu và thoải mái.
Các dòng xe cho thuê và cách tính giá
Xedulichgiare.vn có đủ các dòng xe từ 4 chỗ đến 45 chỗ, Limousine và Kia Carnival. Xem mô tả chi tiết từng dòng xe và cách tính giá cước tại trang Các dòng xe cho thuê và cách tính giá thuê xe du lịch.
Bảng giá thuê xe du lịch tại Sa Đéc đi các tỉnh
| Tuyến Đường | Khoảng Cách (KM) | Giá Xe 4 Chỗ | Giá Xe 7 Chỗ | Giá Xe 16 Chỗ | Giá Xe 29 Chỗ | Giá Xe 45 Chỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đồng Tháp – Kiên Giang | 150 – 180 | 1.500.000 | 1.700.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.500.000 |
| Đồng Tháp – Cà Mau | 250 – 280 | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 7.500.000 |
| Đồng Tháp – Bạc Liêu | 220 – 250 | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 4.800.000 | 7.200.000 |
| Đồng Tháp – Sóc Trăng | 180 – 210 | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.700.000 | 4.200.000 | 6.500.000 |
| Đồng Tháp – Hậu Giang | 160 – 190 | 1.600.000 | 1.800.000 | 2.400.000 | 3.800.000 | 6.000.000 |
| Đồng Tháp – Trà Vinh | 150 – 180 | 1.500.000 | 1.700.000 | 2.300.000 | 3.600.000 | 5.800.000 |
| Đồng Tháp – Cần Thơ | 100 – 130 | 1.000.000 | 1.200.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.500.000 |
| Đồng Tháp – Vĩnh Long | 80 – 100 | 900.000 | 1.100.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 4.000.000 |
| Đồng Tháp – Bến Tre | 150 – 180 | 1.500.000 | 1.700.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.500.000 |
| Đồng Tháp – Tiền Giang | 100 – 130 | 1.000.000 | 1.200.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 4.500.000 |
| Đồng Tháp – Long An | 120 – 150 | 1.200.000 | 1.400.000 | 2.000.000 | 3.200.000 | 5.000.000 |
| Đồng Tháp – An Giang | 80 – 100 | 900.000 | 1.100.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 4.000.000 |
| Đồng Tháp – Tây Ninh | 180 – 210 | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.700.000 | 4.200.000 | 6.500.000 |
| Đồng Tháp – Vũng Tàu | 250 – 280 | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 7.500.000 |
| Đồng Tháp – Nha Trang | 500 – 550 | 5.000.000 | 5.500.000 | 7.000.000 | 10.000.000 | 15.000.000 |
| Đồng Tháp – Mũi Né | 350 – 400 | 3.500.000 | 4.000.000 | 5.500.000 | 8.000.000 | 12.000.000 |
| Đồng Tháp – Đà Lạt | 400 – 450 | 4.000.000 | 4.500.000 | 6.000.000 | 9.000.000 | 14.000.000 |
| Đồng Tháp – Bình Dương | 180 – 210 | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.700.000 | 4.200.000 | 6.500.000 |
| Đồng Tháp – Bình Phước | 200 – 230 | 2.000.000 | 2.300.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 7.000.000 |
| Đồng Tháp – Đồng Nai | 200 – 230 | 2.000.000 | 2.300.000 | 3.000.000 | 4.500.000 | 7.000.000 |
| Đồng Tháp – Sài Gòn | 150 – 180 | 1.500.000 | 1.700.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.500.000 |
| Đồng Tháp – Cửa Khẩu Thomo | 220 – 250 | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 4.800.000 | 7.200.000 |
| Đồng Tháp – Mộc Bài | 250 – 280 | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 7.500.000 |
| Đồng Tháp – Khánh Bình | 120 – 150 | 1.200.000 | 1.400.000 | 2.000.000 | 3.200.000 | 5.000.000 |
| Đồng Tháp – Hoa Lư | 130 – 160 | 1.300.000 | 1.500.000 | 2.100.000 | 3.400.000 | 5.200.000 |
| Đồng Tháp – Hà Tiên | 280 – 310 | 2.800.000 | 3.100.000 | 3.800.000 | 5.500.000 | 8.500.000 |
| Đồng Tháp – Bình Hiệp | 140 – 170 | 1.400.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 3.500.000 | 5.500.000 |
| Đồng Tháp – Xa Mát | 230 – 260 | 2.300.000 | 2.600.000 | 3.300.000 | 5.000.000 | 7.500.000 |
Lưu ý:
- Giá trên mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và nhu cầu.
- Giá đã bao gồm tài xế, nhiên liệu, phí cầu đường.
- Chưa bao gồm thuế VAT và chi phí phát sinh ngoài lộ trình.
Trên đây là những thông tin tổng hợp về thuê xe du lịch tại sa đéc mà bạn nên tham khảo trước khi lên kế hoạch. Nếu cần tư vấn thêm về thuê xe du lịch tại sa đéc hoặc đặt xe cho chuyến đi, hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ nhanh nhất.


Có thể bạn quan tâm
THUÊ XE ĐƯA ĐÓN NHÂN VIÊN.
THUÊ XE ĐƯA ĐÓN NHÂN VIÊN CÔNG TY, CHUYÊN GIA VÀ KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP...
THUÊ XE DU LỊCH ĐƯỜNG DÀI – ĐI TỈNH.
Thuê Xe Du Lịch Đường Dài: Khi tổ chức một chuyến du lịch gia đình,...
Thuê Xe Đi Tỉnh Đi Công Tác
Thuê Xe Đi Công Tác Tỉnh: Kinh Nghiệm Chọn Xe, Lịch Trình Và Chi Phí...
Thuê Xe Du Lịch_ Thuê Xe Riêng
Thuê Xe Du Lịch Theo Lịch Trình Riêng Theo Kế Hoạch Tiết Kiệm Chi Phí....
KIÊN GIANG ĐỊA ĐIỂM DU LỊCH BẠN CẦN BIẾT
Kiên Giang là vùng đất nổi tiếng của miền Tây Nam Bộ với cảnh quan...
TRÀ VINH–KHÁM PHÁ DU LỊCH.
KHÁM PHÁ DU LỊCH TRÀ VINH – NHỮNG ĐỊA ĐIỂM THAM QUAN NỔI TIẾNG VÀ...
Các Dòng Xe Cho Thuê Và Cách Tính Giá Thuê Xe
Trang này tổng hợp các dòng xe cho thuê có tài xế của Xedulichgiare.vn và...
NHA TRANG – KHÁM PHÁ THÀNH PHỐ BIỂN XINH ĐẸP
Nha Trang là một trong những thành phố du lịch biển nổi tiếng nhất Việt...